11 từ bạn sẽ chỉ nghe thấy ở Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

17
56
Nhà thờ Hồi giáo
Nhà thờ Hồi giáo

Phương ngữ Emirati là sự kết hợp giữa tiếng Ả Rập và một loạt các ngôn ngữ khác như tiếng Farsi, tiếng Anh và tiếng Urdu. Dưới đây là một số từ đặc biệt nhất chỉ được dùng ở đất nước này.

Phương ngữ độc đáo của Emirates mang đến một cái nhìn thoáng qua về di sản đa văn hóa và phong phú của đất nước. Giao thương rộng rãi với các quốc gia khác và sự nhập cư ồ ạt của người dân từ các nước láng giềng đã định hình ngôn ngữ địa phương, tạo ra một bộ sưu tập các từ độc đáo chỉ được sử dụng ở Emirates.

Hala - ha-la - 'xin chào'

Bắt nguồn từ từ tiếng Anh 'xin chào', hala là tiếng Anh của người Nga, được sử dụng như một lời chào thân mật.

Từ 'bushcara' của Emirati bắt nguồn từ cụm từ tiếng Anh 'push car', nhưng ý nghĩa của nó đã được định nghĩa lại hoàn toàn © zbma Martin Photography / Flickr
Từ 'bushcara' của Emirati bắt nguồn từ cụm từ tiếng Anh 'push car', nhưng ý nghĩa của nó đã được định nghĩa lại hoàn toàn © zbma Martin Photography / Flickr

Seeda - see-da - 'thẳng'

Từ này xuất phát từ tiếng Urdu có nghĩa là 'thẳng' và được sử dụng để chỉ đường (như trong go seeda cho các cửa hàng). Chiếm một tỷ lệ lớn dân số UAE, người Ấn Độ và Pakistan đã làm việc và sinh sống tại Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất trong nhiều thập kỷ. Do đó, điều tự nhiên là nhiều từ trong ngôn ngữ của họ đã được tích hợp vào lời nói địa phương.

Abzar - ab-zar - 'gia vị'

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất đã tiến hành thương mại rộng rãi với Ba Tư và do đó nhiều từ, đặc biệt là những từ đề cập đến thương mại, có nguồn gốc từ Ba Tư. Ví dụ, từ abzar bắt nguồn từ từ tiếng Farsi có nghĩa là gia vị, afzar. Việc thay thế chữ 'f' bằng 'b' là phổ biến khi dịch từ tiếng Farsi sang tiếng Ả Rập.

Từ 'abzar' bắt nguồn từ từ 'afzar' trong tiếng Farsi và có nghĩa là gia vị © Maks Karochkin / WikiCommons
Từ 'abzar' bắt nguồn từ từ 'afzar' trong tiếng Farsi và có nghĩa là gia vị © Maks Karochkin / WikiCommons

Chub - chu-b - 'im lặng'

Chub xuất phát từ lệnh Urdu để im lặng nhưng, vì không có chữ 'p' trong tiếng Ả Rập nên đã chuyển thành chữ 'b'. Từ này là một trong số nhiều từ đã được sử dụng từ tiếng Urdu thành phương ngữ của Tiểu vương quốc do số lượng lớn người từ Ấn Độ và Pakistan trong quốc gia và sự gần gũi của hai quốc gia.

Banka - ban-ka - 'fan'

Một từ mượn từ tiếng Urdu, banka dùng để chỉ người hâm mộ. Từ tiếng Urdu cho người hâm mộ là panka nhưng 'p' một lần nữa đã được thay thế bằng 'b'.

Jamal - ja-mal - 'lạc đà'

Từ Emirati này có nghĩa là lạc đà là một trong nhiều từ trong phương ngữ Emirati có nguồn gốc từ tiếng Akkadian, một ngôn ngữ đã tuyệt chủng được sử dụng lần cuối cách đây hơn 5.000 năm. Ngoài ra còn có từ salam, được sử dụng như một lời chào và có nghĩa là 'xin chào'.

'Jamal' bắt nguồn từ một ngôn ngữ 5.000 năm tuổi, hiện đã tuyệt chủng © ANGELOUX / Flickr
'Jamal' bắt nguồn từ một ngôn ngữ 5.000 năm tuổi, hiện đã tuyệt chủng © ANGELOUX / Flickr

Draywel - dray-well - 'trình điều khiển'

Theo cách phát âm tiếng Ả Rập của từ 'driver' trong tiếng Anh, draywel thường được sử dụng ở Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất. Cùng với tiếng Urdu, những người Ấn Độ sinh sống và làm việc tại UAE đã mang nhiều từ gốc tiếng Anh, tích hợp chúng vào ngôn ngữ địa phương.

Motar - mo-tar - 'car'

Bắt nguồn từ từ tiếng Anh 'motor', từ motar của Emirati dùng để chỉ một chiếc xe hơi .

Sa-mach - sa-ma-ch - 'fish'

Chữ 'k' trong tiếng Ả Rập thường được thay thế cho âm 'ch' trong tiếng Ả Rập. Vì vậy, nếu bạn đang cố gắng mua cá ở UAE, bạn đang tìm kiếm sa-mach chứ không phải sa-mak .

Gah-wa - ga-h-wa– 'cà phê'

Chữ cái 'q' trong tiếng Ả Rập thường được thay thế bằng 'g' trong phương ngữ Tiểu vương quốc, vì vậy qah-wa trở thành gah-wa. Cả hai đều có nghĩa là 'cà phê', nhưng bạn sẽ không nghe thấy một Tiểu vương quốc sử dụng chữ 'q' và họ có thể không hiểu bạn nếu bạn làm vậy.

Ramsa - ram-sa - 'trò chuyện'

Một từ thân mật, ramsa có nghĩa là 'trò chuyện' hoặc 'cuộc trò chuyện'. Ví dụ, nếu bạn đang thảo luận điều gì đó với những người bạn Emirati, bạn được cho là đang ramsa .

Phương ngữ Tiểu vương quốc có một loạt các từ độc đáo đến từ tiếng Anh, tiếng Urdu và tiếng Farsi © Mike Prince / WikiCommons
Phương ngữ Tiểu vương quốc có một loạt các từ độc đáo đến từ tiếng Anh, tiếng Urdu và tiếng Farsi © Mike Prince / WikiCommons

Một vài bài hay khác