10 từ tiếng Đức đặc biệt đến nỗi bạn sẽ không nghĩ là nó có thực

17
65
10 từ tiếng Đức đặc biệt đến nỗi bạn sẽ không nghĩ là nó có thực

Có nhiều quan điểm cho rằng đôi khi Tiếng Đức dù có được nói ra dễ chịu, thì người nói vẫn có vẻ như đang tức giận. Ngoài ra, các danh từ ghép dài dòng của ngôn ngữ này cũng rất thú vị. Nhưng thực tế vẫn là ngôn ngữ này, với một truyền thống văn học phong phú, tự hào có những từ sáng tạo đáng kinh ngạc - một số dài đến níu lưỡi, một số kỳ quặc và một số đẹp đến mức bạn sẽ ước mình có chúng trong ngôn ngữ của mình.

Donaudampfschiffahrtselektrizitätenhauptbetriebswerkbauunterbeamtengesellschaft

Không, đây không phải là Trip14 gõ bừa đâu ạ 🤣. Từ tiếng Đức sẽ khiến bạn líu lưỡi này gồm 79 chữ cái này có nghĩa là 'Hiệp hội các quan chức cấp dưới của ban quản lý trụ sở chính của dịch vụ điện tàu hơi nước Danube'. Đây là từ tiếng Đức dài nhất từng được tạo ra, mặc dù nó đã bị loại bỏ bởi cuộc cải cách chính tả của Đức năm 1996, nhưng có lẽ sẽ thật thiếu sót nếu không nhắc đến nó.

Rechtsschutzversicherungsgesellschaosystem

Sách kỷ lục Guinness thế giới công nhận từ siêu dài này là từ tiếng Đức dài nhất được sử dụng thường xuyên. Nó được dịch là "các công ty bảo hiểm cung cấp sự bảo vệ hợp pháp." Như Mark Twain đã từng nói, "Một số từ tiếng Đức dài đến mức chúng có quan điểm."

 Làm thế nào để phát âm nó ?!   |
Làm thế nào để phát âm nó ?! | © RobinHiggins / Pixabay

Tote Hose

Tote Hose (quần cụt) là cảm giác buồn chán dữ dội, kiểu khiến bạn cảm thấy như thể thời gian đã đi vào bế tắc và giai đoạn bạn đang trải qua sẽ không bao giờ kết thúc.

Fernweh

Đây là một từ đẹp, một từ mà chúng ta cần trong mọi ngôn ngữ. Fernweh (đau khoảng cách) là cảm giác nhức nhối cần phải ở một nơi khác, để đi du lịch hoặc đi xa. Nó gần như đối lập với nỗi nhớ nhà.

 Quá giang đường rừng   |
Quá giang đường rừng | © Miễn phí-Ảnh / Pixabay

Innerer Schweinehund

Innerer Schweinhund (chú chó bên trong) nói về đại diện tính cách của bạn: người mà hay bật đi tắt lại báo thức tới năm lần để ngủ thêm hai giờ. Chính con quỷ nhỏ bên trong bạn đang thuyết phục bạn rằng cuộc sống quá ngắn ngủi để đứng dậy, gấp gáp, vội vàng hay chỉ làm bất cứ điều gì.

Drachenfutter

Drachenfutter là một lời đề nghị hòa bình, bằng hiện vật hoặc sự ưu ái của một người chồng hoặc bạn trai để xoa dịu bạn đời của mình như một sự đền bù cho việc làm điều gì đó sai trái hoặc thiếu cân nhắc.

Drachenfutter

Drachenfutter | © GraphicMama-team / Pixabay

Kummerspeck

Kummerspeck (thịt xông khói đau buồn) là từ để chỉ tình trạng bạn bị sốc về cảm xúc. Nếu bạn đã từng dùng hết một bích khăn giấy để lau nước mắt khi xem một bộ phim nào đó, có lẽ bạn đã trải qua Kummerspeck.

Nếu chưa thì Trip14 xin gợi ý cho bạn bộ phim 27 Dresses (2008) ☺️

 Ăn uống không lành mạnh   |
Ăn uống không lành mạnh | © Pexels / Pixabay

Treppenwitz

Bạn biết phản ứng phù hợp nhất với điều ai đó nói đến với bạn sau khi cuộc trò chuyện kết thúc không? Hiện tượng khó chịu đó là treppenwitz (sự hóm hỉnh ở cầu thang), dùng để chỉ những câu thoại hay sự trở lại tuyệt vời nhất mà bạn nghĩ đến quá muộn (nghĩa bóng là trên đường xuống cầu thang sau cuộc trò chuyện).

Torschlusspanik

Torschlusspanik (hoảng sợ khi đóng cửa) là nỗi sợ hãi về những cơ hội bị mất vĩnh viễn, những ước mơ không thành hiện thực hoặc những mục tiêu không hoàn thành trước khi 'cánh cửa đóng lại' theo nghĩa bóng, nghĩa là trước khi quá muộn.

 Cửa đóng then cài   |
Cửa đóng then cài | © tma / Pixabay

Geborgenheit

Geborgenheit (secure-ness) thực sự đã được bình chọn là một trong những từ đẹp nhất trong tiếng Đức. Phần lớn sức hấp dẫn của nó bị mất đi trong các bản dịch, nhưng nó đại khái có nghĩa là hoàn toàn có mặt trong một tình huống nhất định, trải nghiệm khoảnh khắc hạnh phúc trọn vẹn hoặc cảm giác thỏa mãn mãnh liệt với một tình huống.

Một vài bài hay khác